‘bàn ghế’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Create by : https://globalizethis.org

Dưới đây là những mẫu câu có chứa từ ” bàn ghế “, trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh. Chúng ta hoàn toàn có thể tìm hiểu thêm những mẫu câu này để đặt câu trong trường hợp cần đặt câu với từ bàn ghế, hoặc tìm hiểu thêm ngữ cảnh sử dụng từ bàn ghế trong bộ từ điển Tiếng Việt – Tiếng Anh

1. Bàn ghế cũng đẹp.

It’s well furnished .

2. Quét bụi bàn ghế

Bạn đang đọc: ‘bàn ghế’ là gì?, Tiếng Việt – Tiếng Anh

Dust furniture
3. Làm bàn, ghế gỗ ở nhà .
Made wooden chairs and a table in my home workshop .

4. Bàn ghế nhảy và nhảy múa… “

Tables and chairs leaping and dancing … ”

5. Vì thế tôi đi tìm bàn ghế.

So I looked for furniture .

6. Bàn ghế thế này sao bán được!

This will never catch on !
7. Bọn tôi có bàn, ghế, máy vi tính, mọi thứ .
We had tables, chairs, computers, everything .

8. Gỗ của cây anh đào được dùng để làm bàn ghế.

The hill Grinilunden was used for a chapel .

9. Bàn ghế được dát vàng, đá da trời, và ngà voi.

Furniture was inlaid with gold, lapis lazuli, and ivory .

10. Hút bụi hoặc lau kỹ những bàn ghế bọc vải hoặc da

Vacuum or thoroughly clean upholstery

11. Mỗi lần có nhóm họp, chúng tôi phải sắp xếp lại bàn ghế.

We had to rearrange the tables and chairs for each of our meetings .

12. Uống rượu say và đập bể bàn ghế là đủ tệ rồi, nhưng bom, Joe!

Getting drunk and breaking chairs was bad enough, but bombs, Joe !

13. Họ mua quần áo, thực phẩm, bàn ghế và cả đến một xe hơi nữa.

They buy clothes, food, furniture, even automobiles .

14. Tôi chỉ có một ít bàn ghế và không muốn có một máy truyền hình.

I own only a few pieces of furniture and choose not to have a television .
15. Thợ mộc là một người làm ra vật phẩm bằng gỗ, như bàn, ghế và băng để ngồi .
A carpenter is a person who makes things out of wood, such as tables and chairs and benches .

16. Có bàn ghế mới, màn cửa mới, tủ nhà bếp được thay, mặt bàn nhà bếp được đổi mới.

There were new furnishings, new curtains, new drapes .

17. Vậy nếu bạn cho chó ngủ trên giường bạn hoặc trên bàn ghế, nó tưởng nó là đầu đàn.

So if your dog is allowed to sleep on your bed or get on the furniture, it may conclude that it is the leader .

Xem thêm :  Hỏi Về Iphone 7 Gsm Là Gì

18. Hầu hết các hành vi tình dục được thực hiện trên giường hoặc trên mặt phẳng của bàn ghế.

Most sex acts are typically performed on a bed or other simple platform .

19. Khi có đánh nhau, người ta thường dùng dao, dây xích, ly chén và bàn ghế để làm vũ khí.

Often fights broke out, with knives, chains, glasses, and stools used as weapons .

20. Nào tủ, nào bàn ghế, nào chén bát, đàn dương cầm và bao nhiêu thứ khác, tất cả đều đổ vỡ.

Cupboards, furniture, crockery, an upright piano, and other movable objects crashed to the floor.

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

21. Cianflone khuyên không nên vô ý đặt bàn ghế hay giường cũi có thể xê dịch được ở gần màn cửa sổ .

Cianflone warns against unwittingly placing changing tables and cribs within reach of the window coverings .

22. Ở Đông Nam Á, tre được dùng làm giàn giáo, ống điếu, bàn ghế, vách tường, và có nhiều công dụng khác.

In Southeast Asia bamboo is used for scaffolds, pipes, furniture, walls, and many other applications .

23. Thật vậy, đôi khi trong lúc lau chùi bàn ghế trong phòng khách và không có ai nhìn, tôi cầm tờ Tỉnh Thức!

In fact, sometimes while dusting the coffee table when no one was looking, I picked up the Awake !

24. Hàng đống đồ đạc và bàn ghế cũ hỏng chất đầy các lớp học, Hàng biển tài liệu và nhu liệu không dùng đến.

There were tons of piles of broken old furniture and desks in the classrooms, and there were thousands of unused materials and resources .

25. Bàn ghế, bàn giấy, giường, nồi chảo, đĩa, muỗng nĩa, v.v… đều phải có người làm ra, cũng như các tường, sàn và trần nhà.

Tables, chairs, desks, beds, pots, pans, plates, and other eating utensils all require a maker, as do walls, floors, and ceilings .

26. Khi thùng đến, họ cẩn thận mở thùng và lấy hết đồ đạc ra, nhưng rồi họ dùng các thùng gỗ để làm bàn ghế”.

When the crates arrived, they carefully opened them and took out their belongings .

27. Bàn ghế vải vóc, chẳng có gì xảy ra, giống mọi người khác, nhưng khi cho anh ta xem ảnh mẹ, phản ứng da phẳng lặng.

Tables and chairs and lint, nothing happens, as in normal people, but when you show him a picture of his mother, the galvanic skin response is flat .

28. Anh làm ra # con búp bê ở cửa hiệu đồ chơi… còn anh mua mấy bộ bàn ghế… còn anh, tôi không biết anh làm gì

Xem thêm :  " Điện Tử Công Suất Tiếng Anh Là Gì ? Điện Tử Công Suất

You make dolls in a toy shop … and you shop for sofas … and you, I don ‘ t know what you do

29. Chúng tôi làm những cái giường và bàn ghế bằng những vật liệu có sẵn và dùng các thùng gỗ đựng táo làm tủ đựng đồ đạc.

We constructed beds and furniture out of materials that were available and used apple boxes for our chest of drawers .

30. Trong một căn phòng nhỏ khác, chúng tôi có một vài bộ bàn ghế khiêm tốn và một cái bếp lò Mẹ tôi dùng để nấu ăn.

In the other small room, we had a few pieces of modest furniture and a stove that Mother used to cook meals on .

31. Người có thể dự trù cho tương lai: xây cất nhà mới, mua sắm bàn ghế, lựa chọn nền giáo dục cho con cái theo ý mình muốn, v.v…

He can plan future moves — building a new house, purchasing furniture, determining the kind of education he would like for his children to get, and so forth .

32. Có thợ dệt vải, người bán quần áo và những cửa hàng mà người ta có thể mua giỏ, thúng, bàn ghế, nước hoa và những món hàng tương tự như thế.

There were weavers and clothing merchants and shops where baskets, furniture, perfumes, and the like could be bought .

33. Tại một cổng nước, hơn 5 tấn mảnh vụn đã tích tụ, bao gồm mọi thứ từ chất thải hàng ngày cho đến các mặt hàng lớn như nệm và bàn ghế.

At one water gate, more than five tonnes of debris had accumulated, consisting of everything from everyday consumer product waste to large items such as mattresses and furniture .

34. Những người dân này bị mất bàn ghế đồ đạc trong nhà, quần áo, gia súc, và các tài sản cá nhân khác; và nhiều mùa màng của họ đã bị phá hủy.

The Saints in Jackson County had lost household furniture, clothing, livestock, and other personal property ; and many of their crops had been destroyed .
35. Gỗ bấc cũng dùng sản xuất những vật dụng màn biểu diễn bằng gỗ để ” đập phá ” như bàn, ghế để đập gãy trong những cảnh nào đó của hát kịch, phim và truyền hình .
Balsa is also used in the manufacture of ” breakaway ” wooden props such as tables and chairs that are designed to be broken as part of theatre, movie and television productions .
36. Trong số những loại sản phẩm thường thì khác mà người thợ mộc làm ra có đồ vật trong nhà như bàn, ghế, ghế đẩu và rương, cũng như cửa ra vào, hành lang cửa số, khóa gỗ và xà nhà .
Among the carpenter’s other regular products would have been pieces of furniture — tables, chairs, stools, and storage chests — as well as such items as doors, windows, wooden locks, and rafters .
37. Một cách khôn khéo, chị xếp mọi thứ trên một chiếc xe đẩy đã mượn. Nào là cây dù, bàn, ghế, bếp gas nhỏ, bình ga, chảo, dầu, và tất yếu không quên bột bánh, nhân thịt, nước ép trái cây tự làm .
Carefully, Sabina loads a borrowed pushcart with all the equipment needed for the day — a sunshade, a one-burner stove, a propane-gas bottle, a table, stools, pots, and oil, along with the meat and dough and several gallons of homemade fruit drink .

Xem thêm :  Những điều bạn cần biết về thiền buông thư

38. Các bậc cha mẹ có lòng quí trọng và biết ơn đối với nơi thờ phượng không để cho con cái họ làm dơ thảm, bàn ghế bọc vải, hoặc tường của Phòng Nước Trời hay nhà riêng, nơi có buổi học cuốn sách.

Respectful and appreciative parents do not allow their children to soil the carpet, upholstery, or walls of the Kingdom Hall or the home where the book study is held .

39. Trong thời Tân Ước, đồ đạc bàn ghế thường thường rất đơn giản, nó gồm có một cái hòm đựng những bảng luật pháp và những văn kiện thiêng liêng khác, một cái bàn đọc sách và ghế ngồi cho những người thờ phượng.

Xem thêm: Nước tiểu – Wikipedia tiếng Việt

In New Testament times, the furniture generally was simple, consisting of an ark containing the rolls of the law and other sacred writings, a reading desk, and seats for the worshipers .

40. Các em thử tưởng tượng Giê-su có thích làm việc đó không?— Nếu các em biết làm bàn ghế hay đồ đạc khác đẹp đẽ để dùng được thì các em có thích không?— Kinh-thánh nói chúng ta nên “vui vẻ trong công việc mình”.

Do you think this work brought Jesus pleasure ? — Would you be happy if you could make fine tables and chairs and other things for people to use ? — The Bible says it’s good for one to “ rejoice in his works. ”

Khi copy nhớ ghi nguồn : https://globalizethis.org nhé . Chúc bạn may mắn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

This site uses cookies to offer you a better browsing experience. By browsing this website, you agree to our use of cookies.