Công lý

Áp Suất khá Nước Là Gì Và Áp Suất khá Nước Bão Hòa Theo Nhiệt Độ

[Globalizethis]

Áp suất khá bão hòa là gì? Bảng nước và khá nước bão hòa theo nhiệt độ, áp suất, khối lượng riêng của nước và một số chỉ số khác. Cùng khám phá với vserpuhove.com nhé.

khách tham quan đang xem: khá nước là gì

khá nước bão hòa là loại khá xảy ra lúc những pha lỏng và khí của nước tồn tại đồng thời ở một nhiệt độ và áp suất ổn định. Nói một cách đơn thuần hơn, khá nước ở trạng thái cân bằng với nước nóng. Trong điều kiện bão hòa, vận tốc nước bị bay khá bằng với vận tốc ngưng tụ.

lúc nhiệt độ áp dụng vào nước và tiếp tục tăng tới lúc đạt điểm sôi ở áp suất đó. Thêm nhiệt, nước bốc khá và chuyển thành dạng khí. khá nước tồn tại cùng nhiệt độ với nước mà nó được hình thành gọi là khá bão hòa. Nói cách khác, khá nước bão hòa tồn tại ở khoảng 1000C trong môi trường áp suất khí quyển.

Xem thêm: Tiểu Sử Linh Ka 2020: Linh Ka Là Ai? Năm Sinh, Chiều Cao Năm Sinh, Chiều Cao, Quê Quán & Cân Nặng

*
*
*
*

Mối quan hệ giữa khá nước, áp suất

Áp suất khá nước bão hòa phụ thuộc vào nhiệt độ của nước. Nhiệt độ của nước tăng, áp suất khá nước bão hòa cũng tăng. Tương tự, lúc nhiệt độ giảm, áp suất khá nước bão hòa cũng giảm. lúc nhiệt độ đủ cao, nước dạng lỏng sẽ chuyển hóa sang dạng khí. Vì phân tử Hydro và oxy hấp thụ đủ năng lượng nhiệt để làm đứt liên kết và làm cho chúng thoát khỏi pha lỏng sang pha khí.

Hiện nay, áp suất khá bão hòa được áp dụng nhiều trong nồi hấp tiệt trùng nha khoa, phòng khám, bệnh viện. Đây là một trong nhiều thiết bị ko thể thiếu trong quá trình khám và điều trị bệnh.

Do tính chất của khá nước, áp suất của khá nước bão hòa phụ thuộc vào nhiệt độ, khối lượng riêng, điểm sôi, mật độ và entanpy cụ thể, nhiệt dung riêng, nhiệt ẩn hóa khá. Để sử dụng linh hoạt trong nhiều lĩnh vực, tra thông số khách tham quan cần về khá nước và áp suất khá bão hòa ở bảng dưới đây:

Bảng nước và khá nước bão hòa sở hữu áp suất và nhiệt ẩn

Áp suất tuyệt đối Điểm sôi Khối lượng riêng (khá nước) Mật độ (khá nước) Entanpi cụ thể của nước lỏng (nhiệt hợp lý) Entanpi cụ thể của khá nước (tổng nhiệt) Nhiệt ẩn hóa khá Nhiệt dung riêng
(bar) (oC) (m 3 / kg) (kg / m 3 ) (KJ / kg) (kcal / kg) (KJ / kg) (kcal / kg) (KJ / kg) (kcal / kg) (kJ / kg K)
0.02 17.51 67.006 0.015 73.45 17.54 2533.64 605.15 2460.19 587.61 một.8644
0.03 24.10 45.667 0.022 101.00 24.12 2545.64 608.02 2444.65 583.89 một.8694
0.04 28.98 34.802 0.029 121.41 29.00 2554.51 610.13 2433.10 581.14 một.8736
0.05 32.90 28.194 0.035 137.77 32.91 2561.59 611.83 2423.82 578.92 một.8774
0.06 36.18 23.741 0.042 151.50 36.19 2567.51 613.24 2416.01 577.05 một.8808
0.07 39.02 20.531 0.049 163.38 39.02 2572.62 614.46 2409.24 575.44 một.8840
0.08 41.53 18.105 0.055 173.87 41.53 2577.11 615.53 2403.25 574.01 một.8871
0.09 43.79 16.204 0.062 183.28 43.78 2581.14 616.49 2397.85 572.72 một.8899
0.một 45.83 14.675 0.068 191.84 45.82 2584.78 617.36 2392.94 571.54 một.8927
0.2 60.09 7.650 0.131 251.46 60.06 2609.86 623.35 2358.40 563.30 một.9156
0.3 69.13 5.229 0.191 289.31 69.10 2625.43 627.07 2336.13 557.97 một.9343
0.4 75.89 3.993 0.250 317.65 75.87 2636.88 629.81 2319.23 553.94 một.9506
0.5 81.35 3.240 0.309 340.57 81.34 2645.99 631.98 2305.42 550.64 một.9654
0.6 85.95 2.732 0.366 359.93 85.97 2653.57 633.79 2293.64 547.83 một.9790
0.7 89.96 2.365 0.423 376.77 89.99 2660.07 635.35 2283.30 545.36 một.9919
0.8 93.51 2.087 0.479 391.73 93.56 2665.77 636.71 2274.05 543.15 2.0040
0.9 96.71 một.869 0.535 405.21 96.78 2670.85 637.92 2265.65 541.14 2.0156
11) 99.63 một.694 0.590 417.51 99.72 2675.43 639.02 2257.92 539.30 2.0267
một.một 102.32 một.549 0.645 428.84 102.43 2679.61 640.01 2250.76 537.59 2.0373
một.2 104.81 một.428 0.700 439.36 104.94 2683.44 640.93 2244.08 535.99 2.0476
một.3 107.13 một.325 0.755 449.19 107.29 2686.98 641.77 2237.79 534.49 2.0576
một.4 109.32 một.236 0.809 458.42 109.49 2690.28 642.56 2231.86 533.07 2.0673
một.5 111.37 một.159 0.863 467.13 111.57 2693.36 643.30 2226.23 531.73 2.0768
một.6 113.32 một.091 0.916 475.38 113.54 2696.25 643.99 2220.87 530.45 2.0860
một.7 115.17 một.031 0.970 483.22 115.42 2698.97 644.64 2215.75 529.22 2.0950
một.8 116.93 0.977 một.023 490.70 117.20 2701.54 645.25 2210.84 528.05 2.1037
một.9 118.62 0.929 một.076 497.85 118.91 2703.98 645.83 2206.13 526.92 2.1124
2 120.23 0.885 một.129 504.71 120.55 2706.29 646.39 2201.59 525.84 2.1208
2.2 123.27 0.810 một.235 517.63 123.63 2710.60 647.42 2192.98 523.78 2.1372
2.4 126.09 0.746 một.340 529.64 126.50 2714.55 648.36 2184.91 521.86 2.1531
2.6 128.73 0.693 một.444 540.88 129.19 2718.17 649.22 2177.30 520.04 2.1685
2.8 131.20 0.646 một.548 551.45 131.71 2721.54 650.03 2170.08 518.32 2.1835
3 133.54 0.606 một.651 561.44 134.10 2724.66 650.77 2163.22 516.68 2.1981
3.5 138.87 0.524 một.908 584.28 139.55 2731.63 652.44 2147.35 512.89 2.2331
4 143.63 0.462 2.163 604.68 144.43 2737.63 653.87 2132.95 509.45 2.2664
4.5 147.92 0.414 2.417 623.17 148.84 2742.88 655.13 2119.71 506.29 2.2983
5 151.85 0.375 2.669 640.12 152.89 2747.54 656.24 2107.42 503.35 2.3289
5.5 155.47 0.342 2.920 655.81 156.64 2751.70 657.23 2095.90 500.60 2.3585
6 158.84 0.315 3.170 670.43 160.13 2755.46 658.13 2085.03 498.00 2.3873
6.5 161.99 0.292 3.419 684.14 163.40 2758.87 658.94 2074.73 495.54 2.4152
7 164.96 0.273 3.667 697.07 166.49 2761.98 659.69 2064.92 493.20 2.4424
7.5 167.76 0.255 3.915 709.30 169.41 2764.84 660.37 2055.53 490.96 2.4690
8 170.42 0.240 4.162 720.94 172.19 2767.46 661.00 2046.53 488.80 2.4951
8.5 172.94 0.227 4.409 732.03 174.84 2769.89 661.58 2037.86 486.73 2.5206
9 175.36 0.215 4.655 742.64 177.38 2772.13 662.11 2029.49 484.74 2.5456
9.5 177.67 0.204 4.901 752.82 179.81 2774.22 662.61 2021.40 482.80 2.5702
10 179.88 0.194 5.147 762.60 182.14 2776.16 663.07 2013.56 480.93 2.5944
11 184.06 0.177 5.638 781.11 186.57 2779.66 663.91 1998.55 477.35 2.6418
12 187.96 0.163 6.127 798.42 190.70 2782.73 664.64 1984.31 473.94 2.6878
13 191.60 0.151 6.617 814.68 194.58 2785.42 665.29 1970.73 470.70 2.7327
14 195.04 0.141 7.106 830.05 198.26 2787.79 665.85 1957.73 467.60 2.7767
15 198.28 0.132 7.596 844.64 201.74 2789.88 666.35 1945.24 464.61 2.8197
16 201.37 0.124 8.085 858.54 205.06 2791.73 666.79 1933.19 461.74 2.8620
17 204.30 0.117 8.575 871.82 208.23 2793.37 667.18 1921.55 458.95 2.9036
18 207.11 0.110 9.065 884.55 211.27 2794.81 667.53 1910.27 456.26 2.9445
19 209.79 0.105 9.556 896.78 214.19 2796.09 667.83 1899.31 453.64 2.9849
20 212.37 0.100 10.047 908.56 217.01 2797.21 668.10 1888.65 451.10 3.0248
21 214.85 0.095 10.539 919.93 219.72 2798.18 668.33 1878.25 448.61 3.0643
22 217.24 0.091 11.032 930.92 222.35 2799.03 668.54 1868.11 446.19 3.1034
23 219.55 0.087 11.525 941.57 224.89 2799.77 668.71 1858.20 443.82 3.1421
24 221.78 0.083 12.020 951.90 227.36 2800.39 668.86 1848.49 441.50 3.1805
25 223.94 0.080 12.515 961.93 229.75 2800.91 668.99 1838.98 439.23 3.2187
26 226.03 0.077 13.012 971.69 232.08 2801.35 669.09 1829.66 437.01 3.2567
27 228.06 0.074 13.509 981.19 234.35 2801.69 669.17 1820.50 434.82 3.2944
28 230.04 0.071 14.008 990.46 236.57 2801.96 669.24 1811.50 432.67 3.3320
29 231.96 0.069 14.508 999.50 238.73 2802.15 669.28 1802.65 430.56 3.3695
30 233.84 0.067 15.009 1008.33 240.84 2802.27 669.31 1793.94 428.48 3.4069

Nguồn : Sưu tầm

Related Articles

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Back to top button